• Màng Danosa Polydan 180-60GPE
  • Màng Danosa Polydan 180-60GPE

  • MSP: Danosa Polydan 180-60GPE
  • Giá bán: Liên hệ
  • Nhà sản xuất: Danosa


 

màng chống thấm Danosa

Màng chống thấm Danosa Polydan 180-60GPE

Màng Danosa Polydan 180-60GPE

-      Là loại màng chống thấm gốc Bitum đàn hồi (SBS), trên mặt có lớp đá khoáng bảo vệ, tỷ trọng 5,6 kg/m2, độ dày 4,6mm. Lõi được gia cố bằng sợi thủy tinh 180g/m2, bên ngoài phủ nhựa Bitum đàn hồi (SBS).
-      Mục đích & phạm vi sử dụng : Chống thấm cho các vị trí sàn sân thượng, tầng hầm, ban công, bồn trồng cây, hồ bơi, hồ nước, … cho các công trình khách sạn, nhà xưởng, nhà thi đấu, căn hộ cao cấp, biệt thự và các công trình dân dụng….

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số Giá trị Đơn vị Tiêu chuẩn
Độ nóng chảy Broof(t1) -

UNE-EN 1187

UNE-EN 13501-5

Phản ứng với lửa E -

UNE-EN 11925-2

UNE-EN 13501-1

Độ chống thấm Pasa -

UNE-EN 1928

Độ dãn dọc 900 ± 250 N/5cm UNE-EN 12311-1
Độ dãn ngang 650 ± 250 N/5cm UNE-EN 12311-1
Điểm gãy theo chiều dọc 45 ±15 % UNE-EN 12311-1
Điểm gãy theo chiều ngang 45 ±15 % UNE-EN 12311-1
Lực lún theo chiều ngang No Pasa - UNE-EN 13948
Lực nén >20 kg UNE-EN 12730
Lực va đập >1800 mm UNE-EN 12691
Lực bền tại điểm xé dọc 300 ±100 N UNE-EN 12310-1
Lực bền tại điểm xé ngang 300 ±100 N UNE-EN 12316-1
Độ bền tróc tại mối nối PND - UNE-EN 12317-1
Độ bền cắt tại mối nối 650 ± 250 - UNE-EN 1109
Độ dẻo tại nhiệt độ thấp < -15 ºC UNE-EN 1931
Hệ số kháng ẩm 20.000 - -
Độ độc hại của sản phẩm PND - UNE-EN 1109
Độ dẻo tại nhiệt độ thấp ( tính dẻo ) -5 ± 5 ºC UN-EN 1110
Độ nóng chảy ở nhiệt độ cao 100 ±10 ºC UN-EN 1110

Sản phẩm cùng loại

Màng Danosa Glasdan 20 P

Màng Danosa Glasdan 20 P

Giá bán: Liên hệ

Màng Danosa Polydan 60 TF

Màng Danosa Polydan 60 TF

Giá bán: Liên hệ

Màng Danosa Glasdan 40GPE

Màng Danosa Glasdan 40GPE

Giá bán: Liên hệ

màng Danosa Glasdan 30 PE

màng Danosa Glasdan 30 PE

Giá bán: Liên hệ

 
| sửa ps4, |