• Màng Bittumat Bituprotect -II
  • Màng Bittumat Bituprotect -II

  • MSP: Bittumat Bituprotect -II
  • Giá bán: Liên hệ
  • Nhà sản xuất: Bittumat


 

Màng chống thấm Bittumat Bituprotect -II/Chống thấm Hưng phát nhập khẩu và phân phối các loại Màng chống thấm uy tín, chất lượng, giá rẻ

Màng chống thấm Bittumat Bituprotect -II

Màng bảo vệ Bitum Oxy hóa

 

MÔ TẢ

Màng chống thấm BITUMAT BITUTECT-II(O)màng chống thấm bảo vệ đúc sẵn được sản xuất đặc biệt với thiết kế đa lớp tạo ra độ bền thủng, độ bền kéo, khả năng đàn hồi cao và kháng các nguyên tố.Thiết kế đa lớp gồm lõi lưới polyeste, bão hòa, rồi được phủ hai mặt bằng bitum oxy hóa. Lõi polyeste hiệu suất cao tạo khả năng giãn dài, khả năng kháng thủng, độ bền kéo cao và độ bền khớp nối siêu đẳng cho màng. Được thi công đúng yêu cầu kỹ thuật, BITUMAT BITUTECT-II(O) hình thành lớp màng bảo vệ bền, nhẹ để che chắn lớp màng chống thấm khỏi bị mài mòn do san lấp.

 

ỨNG DỤNG

Màng chống thấm BITUMAT BITUTECT-II(O) lý tưởng làm lớp màng bảo vệ cho lớp chống thấm trên mái, bể chứa, tầng hầm, đường hầm bà bãi đỗ xe. Do có những đặc tính cơ học cao nên nó ngăn chặn các cốt liệu sắc nhọn làm thủng lớp màng chống thấm. Lớp polyethylen trên hai mặt cũng tăng cường khả năng bảo vệ của BITUMAT BITUTECT-II(O)

 

ĐẶC TÍNH

• Bảo vệ tổng thể cho hệ thống chống thấm.

• Chịu va đập và đâm thủng rất cao.

• Không thấm nước.

• Khả năng bám dính nổi trội.

• Linh hoạt ở nhiệt độ thấp.

• Ổn định ở nhiệt độ cao.

• Dễ thi công, giảm chi phí nhân công.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Đặc tính

Trị số

Phương pháp thử

1

Điểm mềm, °C

115 + 5

ASTM D 36

2

Thẩm thấu @ 25°C, dmm

20 + 5

ASTM D 5

3

Độ bền kéo, N/5 cm

Dọc

Ngang

550

450

 

UEAtc; ASTM D 5147

UEAtc; ASTM D 5147

4

Giãn dài, %

Dọc

Ngang

45

45

UEAtc; ASTM D 5147

UEAtc; ASTM D 5147

5

Chịu xé, N

Dọc

Ngang

Tối thiểu 150

Tối thiểu 160

UEAtc

UEAtc

 

6

Kháng thủng

Ấn tĩnh

Ấn động

30 kg

l3

 

UEAtc

UEAtc

 

7

Kháng clorrua, sulphid và sulphat

Tốt

 

Trong phòng thí nghiệm

8

Chịu môi trường kiềm và axit

Tốt

 

Trong phòng thí nghiệm

9

Kháng thủng, N/32 mm

800 N/32mm

ASTM E 154

10

Hấp thụ nước

0.70

 

ASTM D 5147 Sect. 9

11

Chất độ vô cơ

>27%

Trong phòng thí nghiệm

12

Tỷ trọng

1.25

ASTM D 2389-97

 

Sản phẩm cùng loại

Màng Bittumat Glasflame

Màng Bittumat Glasflame

Giá bán: Liên hệ

Màng Bittumat Roof-Flame

Màng Bittumat Roof-Flame

Giá bán: Liên hệ

Màng Bittumat TorchBond

Màng Bittumat TorchBond

Giá bán: Liên hệ

 
| sửa ps4, |