• Bulong nở cường độ cao Fischer – Fis FH II
  • Bulong nở cường độ cao Fischer – Fis FH II
  • Bulong nở cường độ cao Fischer – Fis FH II

  • MSP: Fis FH II
  • Giá bán: Liên hệ
  • Nhà sản xuất: Fischer - Đức


 

Bulong nở cường độ cao Fischer Fis FH II - là loại bulong cấp bền 8.8, chịu được tải trọng cao... Cung cấp bulong hóa chất giá rẻ, chính hãng Fischer, Raset, Hilti, Sanko... Bulong nở, đinh nở, bulong hóa chất...

Bulong nở cường độ cao Fischer – Fis FH II

Mô tả

Bulong nở Fischer FH II là loại bulong nở cường độ cao, Cấu tạo bởi thép Cấp bền 8.8 nên chịu được tải trọng cực cao đặc biệt là lực cắt, chịu được lực rung động lớn, phù hợp với vùng bê tông chịu nén và chịu kéo.

Chiều dày lớp mạ kẽm >= 5 µm

Bulong nở Fischer FH II tương thích với loại vật liệu cốt nền Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60 hoặc Bê tông C12/ 15 hoặc Đá đặc tự nhiên

Tìm hiểu thêm về các loại bulong hóa chất

Ứng dụng

Bulong nở Fischer FH II ứng dụng rộng  rãi trong  thực tiễn bởi tính chịu lực tốt và quy trình thi công đơn giản, tiện dụng như: 

  • Bắt, đỡ khung xương mặt dựng nhôm kính.
  • Bản mã kẹp ray thang máy.
  • Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang.
  • Hệ thống kệ, giá đỡ hàng nhà kho.
  • Lắp đặt dây chuyền băng tải nhà máy.
  • Lắp đặt kết cấu thép, thiết bị máy móc, máng cáp Mô tả
  • Bulong nở Fischer FH II thích hợp với phương pháp lắp đặt nén.
  • Đầu chóp và áo nở bulong Fischer FH II được cải tiến tốt hơn nhằm làm tăng khả năng chịu lực nhổ và cho phép các bulong cạnh nhau hoặc lắp đặt sát mép nền trong vùng bê tông chịu nén và chịu kéo.

Ưu điểm

  • Áo nở tối ưu, có tác dụng phân bố tải đều, điều này cho phép lắp đặt các bulong gần nhau hoặc lắp đặt sát mép nền ngay cả trong vùng bê tông chịu kéo.
  • Lắp đặt dễ dàng vì chỉ thực hiện một vài vòng khi áp dụng mô men siết.
  • Lực cắt và lực nhổ lớn nhất, điều này có nghĩa là: vẫn an toàn hơn khi chỉ thực hiện ít điểm liên kết hơn và vì vậy chi phí sẽ giảm xuống.
  • Ký tự được khắc trên đầu sử dụng cho việc kiểm soát sau khi lắp đặt vì nó cho biết được chiều sâu lắp đặt

Chứng chỉ chất lượng của sản phẩm

chung chi
Chung-chi-chat-luong-Bulong-no-cuong-do-cao-Fischer-Fis-FH-II

Đặc tính kỹ thuật

fh11
Cau-tao-Bulong-no-cuong-do-cao-Fischer-Fis-FH-II

 

Quy cách

Mã hiệu

Đường kính lỗ khoan

d0 [mm]

Chiều dài bulong

l [mm]

Chiều sâu tối thiểu

cho lắp đặt nén

td [mm]

Chiều sâu neo hiệu quả

hef [mm]

Bề dày bản mã

tfix [mm]

Lực nhổ đề nghị

Nrec [kN]

Lực cắt đề nghị

Vrec [kN]

FH II 10/10 B

503142

10

70

65

40

10

6.1

6.1

FH II 10/25 B

503143

10

85

80

40

25

6.1

6.1

FH II 10/50 B

503144

10

110

105

40

50

6.1

6.1

FH II 12/10 B

48773

12

90

90

60

10

11.2

13.7

FH II 12/25 B

48774

12

105

105

60

25

11.2

13.7

FH II 12/50 B

48775

12

130

130

60

50

11.2

13.7

FH II 12/100 B

46832

12

184

190

60

100

11.2

13.7

FH II 15/10 B

48776

15

110

100

70

10

14.1

22.3

FH II 15/25 B

48777

15

125

115

70

25

14.1

22.3

FH II 15/50 B

48778

15

150

140

70

50

14.1

22.3

FH II 15/100 B

46835

15

200

190

70

100

14.1

22.3

FH II 18/25 B

48779

18

135

130

80

25

18.9

32.6

FH II 18/50 B

48780

18

160

155

80

50

18.9

32.6

FH II 18/100 B

46841

18

214

205

80

100

18.9

32.6

FH II 24/25 B

48886

24

167

150

100

25

26.4

52.9

FH II 24/50 B

48887

24

192

175

100

50

26.4

52.9

FH II 24/100 B

46842

24

242

225

100

100

26.4

52.9

FH II 28/30 B

47547

28

196

180

125

30

36.9

69.1

FH II 28/60 B

47548

28

226

210

125

60

36.9

69.1

FH II 32/30 B

47549

32

250

230

170

30

48.5

85.1

FH II 32/60 B

47550

32

280

260

170

60

48.5

85.1

 

 

Sản phẩm cùng loại

 
| sửa ps4, |